0902030407
Tư vấn sản phụ khoa và SÂ 0904130512
Tư vấn khám bệnh
Bác sỹ
Liên hệ bác sĩ trực
090.3.228.448
Tư vấn khám bệnh
Bác sỹ

ngoai te

BánMua
AUD16.60516.887
CAD17.36117.710
CHF22.73723.194
EUR25.97526.442
GBP29.65630.131
HKD2.9332.998
JPY198205
KRW1921
SGD16.65016.950
THB692721
USD23.26023.350
Source vietcombank.com.vn

thong ke

Lượt truy cập:   763466
Trực tuyến:   61
Số lượt xem: 3804
Gửi lúc 14:51' 05/08/2011

Biểu phí khám bệnh

toan khanh
Bảng giá khám chữa bệnh các chuyên khoa lâm sàng:
(Đơn vị tiền tệ: Việt Nam Đồng)

1.       Khám chung:

Khám bác sỹ đa khoa

50,000

Khám cho người nước ngoài(có phiên dịch)

300,000

Khám chuyên khoa phụ-sản

80,000

Khám chuyên khoa mắt

100,000

Khám chuyên khoa nhi

50,000

Khám chuyên khoa Răng - Hàm - Mặt

Miễn phí

Khám chuyên khoa Sản và khám Ngực(sàng lọc K)

200,000

Khám chuyên khoa tai mũi họng

50,000

Khám Giáo sư lần 1

300,000

Khám Giáo sư lần 2

150,000

Khám ngực cho Nữ(sàng lọc K)

150,000

Khám sức khỏe và cấp giấy

 

100,000

 

2.       Dịch vụ y tế tại nhà:

 

Khám tại nhà BSĐK(bao gồm 1 lần tái khám)

200,000

Khám tại nhà BSCK sâu(bao gồm 1 lần tái khám)

300,000

Khám tại nhà BSĐK(bao gồm 1 lần tái khám) 5 – 10 km

300,000

Khám tại nhà BSCK sâu(bao gồm 1 lần tái khám) 5 -10km

400,000

Khám tại nhà BSĐK(bao gồm 1 lần tái khám) > 10 km

400,000

Khám tại nhà BSCK sâu(bao gồm 1 lần tái khám) > 10km

500,000

Khám tại nhà BSĐK(bao gồm 1 lần tái khám) sau 21h

500,000

Khám tại nhà BSCK sâu(bao gồm 1 lần tái khám) sau 21

600,000

Khám thai tại nhà gồm cả Siêu âm 2D màu và XN nước tiểu

1,000,000

Thay băng cắt chỉ, tiêm thuốc theo đơn tại nhà

100,000

Khám chữa bệnh bằng đông y và PHCN

200,000

 

 

3.       Dịch vụ y tế

Truyền dung dịch bù nước

150,000

Truyền dung dịch đạm, hỗn hợp Vitamin….

300,000

Truyền thuốc theo đơn

150,000

Tiêm thuốc theo đơn

30,000

Thay bang cắt chỉ

50,000

Theo dõi huyết áp hằng ngày

10,000

Xông họng

50,000

Bó bột theo chỉ định

450,000

Khâu vết thương ngoài da

100,000

Sơ cứu băng bó chăn thương

200,000

 

4.       Khám chữa răng hàm mặt:

Chữa tuỷ Răng sữa ( đơn giản)

200,000

Chữa tuỷ Răng sữa (phức tạp)

300,000

Chữa tuỷ Răng vĩnh viễn 1, 2 chân

300,000

Chữa tuỷ Răng vĩnh viễn 3 chân

400,000

Chữa tuỷ Răng vĩnh viễn lại 1 chân

450,000

Chữa viêm lợi, nạo vét túi lợi

200,000

Chụp nhựa 01R

300,000

Chụp sứ KL quý

6,000,000

Chụp sứ KL thường 01R

1,000,000

Chụp sứ titan 01R (sàn)

2,000,000

Chụp sứ toàn phần không Kim loại 01R

3,500,000

Chụp sứ toàn phần 01R Cercon

5,000,000

Chụp thép cấn nhựa 01R

7,000,000

Hàn AMAGAN 01R

100,000

Hàn composit thẩm mỹ 01R

120,000

Hàn bọc composit thẩm mỹ 01R

200,000

Hàn FUJI 01R  đơn giản

120,000

Hàn FURI 01R phức tạp có tạo hình lại

150,000

Hàm khung thép 01 hàm

2,000,000

Hàm khung Titan 01 hàm

4,000,000

Hàm nhựa dẻo bán phần răng VN

2,000,000

Hàm nhựa dẻo bán phần răng ngoại

2,500,000

Hàm nhựa dẻo toàn phần 01 hàm răng VN

4,000,000

Hàm nhựa dẻo toàn phần 01 hàm răng Ngoại nhập

5,000,000

Hàm tháo lắp nhựa 01 hàm

2,000,000

Hàm tháo lắp nhựa 01R

400,000

Hàm tháo lắp nhựa 02 hàm

6,000,000

Lấy cao Răng Siêu âm

100,000

Nắn chỉnh răng cố định đơn giản

12,000,000

Nắn chỉnh răng cố định phức tạp

20,000,000

Nắn chỉnh răng tháo lắp 1 hàm

3,000,000

Nắn chỉnh răng tháo lắp 2 hàm

6,000,000

Nhổ răng số 8 lệch, mở xương

600,000

Nhổ răng số 8 thẳng

300,000

Nhô răng sữa tê thấm

20,000

Nhổ răng sữa tê tiêm

50,000

Nhổ răng, chân răng vĩnh viễn

150,000

Tẩy trắng Răng 2 hàm đeo máng

1,500,000

Tiền chỉnh nha ( Trai ner)

1,500,000


Nguồn tin: Bs Tuấn

Các tin khác

    Không có tin nào!


«Quay lại

↑ Top